Website hiển thị tốt hơn bạn cần thay đổi một trình duyệt khác hoặc nâng cấp phiên bản mới hơn của Internet Explorer (IE9 hoặc cao hơn).

Website LG Việt Nam được thiết kế và tối ưu phù hợp với tất cả các thiết bị. Vui lòng làm theo hướng dẫn dưới đây để trải nghiệm website một cách tốt nhất.

Nếu bạn dùng Internet Explorer 8 hoặc cũ hơn, bạn cần phải đổi sang trình duyệt khác như Firefox hoặc hoặc nâng cấp phiên bản mới hơn của Internet Explorer (IE9 hoặc cao hơn).

Nếu bạn đang dùng Internet Explorer phiên bản 9 trở lên, tắt "Compatibility View settings” bằng cách làm theo các bước sau:

  • Nhấp chuột phải ở trên cùng của trình duyệt của bạn và chắc chắn rằng thanh tùy chọn "Menu Bar" đã được chọn.
  • Chọn "Tools" trên thanh menu và sau đó chọn “Compatibility View settings”
  • Trong menu pop-up, bỏ chọn tất cả ba box và bấm vào nút "Close"
  • Trình duyệt của bạn sẽ tự động làm mới và bạn có thể sử dụng
Skip to Contents

Điều hòa tiêu chuẩn 1 chiều. Giá tham khảo: 7.695.000 VNĐ

  • S09EN3

Các Tính Năng Chính

  • Tiết kiệm năng lượng
  • Làm lạnh nhanh
  • Tấm lọc kép kháng khuẩn

Tấm lọc bảo vệ kép

Tấm lọc kép được thiết kế để lọc các hạt bụi thô có kích thước lớn hơn 10µm, là tấm lọc đầu tiên bảo vệ bạn và gia đình khỏi vi khuẩn và tác nhân gây hại.

Tấm lọc bảo vệ kép

Làm lạnh nhanh

Với thiết kế miệng gió hoàn hảo, luồng khí lạnh được giải phóng mạnh mẽ, giúp làm lạnh nhanh hơn.

Làm  lạnh nhanh

Lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng

Những cải tiến tiện lợi giúp giảm thiểu thời gian, nhân lực cho việc lắp đặt, từ đó rút ngắn thời gian và nâng cao hiệu quả làm việc.

Lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng
Thông số chung
Xuất xứ Thái Lan
Nguồn điện 1/220-240V/50Hz
Dàn tản nhiệt
Dàn tản nhiệt Nhôm
Công suất làm lạnh
W 2,638
Btu/h 9,000
Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa)
Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa) (m) 5 / 15
Chênh lệch độ cao đường ống, Tối đa
Chênh lệch độ cao đường ống tối đa (m) 7
Công suất
Dòng điện( làm lạnh/ sưởi ấm) 4.3A
Công suất tiêu thụ 945W
Khả năng khử ẩm
Khả năng khử ẩm 1.0
Mức năng lượng (Việt Nam)
Sao năng lượng (Star) 1
CSPF (CSPF) 2.759
Ống công nghệ
Dẫn chất lỏng 6.35 (mm)
Dẫn ga 9.52 (mm)
Hiệu suất tiết kiệm điện năng EER
Tính theo Btu/h.W 9.52
Tính theo W/W 2.79
Tính Năng
Tốc độ quạt (Cực cao/Cao/Cao trung bình/Trung bình/Thấp trung bình/ Thấp/ Cực thấp) 3
Tấm lọc kép (kháng khuẩn)
Đảo gió lên & xuống tự động
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh (°C): 18-30
Tự chẩn đoán lỗi
Hẹn giờ 24hr On/Off
Làm lạnh nhanh
Chế độ tiết kiệm điện
Lưu lượng gió
Cục ngoài tối đa (m3/phút) 20
Cục trong tối đa (m3/phút) 6.5
Dàn lạnh
Dạng hiển thị Đèn
Kích Thước
Cục ngoài (RxCxS) 575 x 530 x 295 mm
Cục trong (RxCxS) 750 x 187 x 270 mm
Trọng lượng
Cục trong (kg) 7.7
Cục ngoài (kg) 22.6
Độ Ồn
Cục trong (cao) (dB(A)±3) 36
Cục trong (TB) (dB(A)±3) 29
Cục trong (Thấp) (dB(A)±3) 27
Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3) 50

CÓ CÂU HỎI? HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI GIÚP ĐỠ

Đơn giản chỉ cần chọn một tùy chọn hỗ trợ từ những icon bên dưới: