Màn hình tiêu chuẩn UHD

Màn hình tiêu chuẩn UHD

Tất cả thông số

THÔNG TIN

  • Sản phẩm

    Tiêu chuẩn (UHD)

  • Năm

    Y23

  • Tháng

    M06

TẤM NỀN MÀN HÌNH

  • Kích thước màn hình (Inch)

    43"

  • Công nghệ màn hình

    ADS

  • Loại đèn nền

    Trực tiếp

  • Tỷ lệ màn hình

    16:9

  • Độ phân giải thực

    3840x2160 (UHD)

  • Tốc độ làm mới

    60Hz

  • Độ sáng (Thông thường)

    300 nit (Thông thường)

  • Tỷ lệ tương phản

    1.200:1

  • CR động

    1.000.000:1

  • Gam màu

    DCI 80%

  • Góc nhìn (Ngang x Dọc)

    178 x 178

  • Độ sâu của màu

    1,07G (8bit + FRC)

  • Thời gian phản hồi

    8 mi-li-giây (G tới G)

  • Xử lý bề mặt (Phủ mờ)

    1%

  • Tuổi thọ

    30.000 Giờ (Tối thiểu)

  • Số giờ hoạt động (Giờ/ngày)

    16/7

  • Dọc/Ngang

    Có/Có

KẾT NỐI(CỔNG GIẮC CẮM)

  • Cổng vào HDMI

    Có(3), HDCP2.2/1.4

  • Cổng vào RS232C

    Có(1), Giắc cắm điện thoại 4 chân

  • Cổng vào RJ45 (LAN)

    Có(1)

  • Cổng vào USB

    USB 2.0 Loại A (2)

  • Cổng ra HDMI

  • Cổng ra âm thanh

    Có(1)

  • Cổng ra RS232C

    Có(1), Giắc cắm điện thoại 4 chân

ĐẶC ĐIỂM CƠ HỌC

  • Màu viền

    Màu xanh khói

  • Độ rộng viền

    Tắt: 6.9/6.9/6.9/18.4Bật: 12.8/12.8/12.8/19.9

  • Khối lượng (Màn hình chính)

    8.8

  • Khối lượng đóng gói

    10.9

  • Kích thước màn hình (Rộng x Cao x Dày)

    967 x 564 x 57,1

  • Kích thước thùng carton (Rộng x Cao x Dày)

    1055 x 660 x 142

  • Cổng gắn lắp tiêu chuẩn VESATM

    200 x 200

TÍNH NĂNG HW

  • Bộ nhớ trong (eMMC)

    16GB

  • Wi-Fi (Tích hợp)

  • Cảm biến nhiệt độ

  • Cảm biến độ sáng tự động

  • Thao tác phím trên máy

    Có (Chỉ Bật/Tắt nguồn)

TÍNH NĂNG PHẦN MỀM

  • Phiên bản hệ điều hành

    webOS6.0

  • Lên lịch nội dung cục bộ

  • Quản lý nhóm

  • USB Plug & Play

  • Chuyển đổi dự phòng

  • Hình ảnh logo khởi động

  • Hình ảnh không có tín hiệu

  • Đồng bộ RS232C

  • Đồng bộ mạng cục bộ

  • Chia sẻ màn hình

  • Thẻ video

    Có (4, Tối đa một Đầu vào HDMI)

  • Phát qua URL

  • Xoay màn hình

  • Xoay đầu vào bên ngoài

  • Phát không gián đoạn

  • Cài đặt chế độ xếp ô

  • Nhân bản dữ liệu cài đặt

  • SNMP

  • Phương thức ISM

  • ID tự động thiết lập

  • Gửi thư trạng thái

  • Quản lý điều khiển

  • Chứng nhận Cisco

    TBD(~`23,7)

  • Crestron Inside

  • Tiết kiệm điện thông minh

  • Chế độ PM

  • Đánh thức từ LAN

  • Mạng sẵn sàng

  • Beacon

  • HDMI-CEC

  • Cài đặt máy chủ SI

  • webRTC

  • Pro:Idiom

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

  • Nhiệt độ hoạt động

    0 °C đến 40 °C (Cảnh chiều dọc: 0 °C đến 35 °C)

  • Độ ẩm hoạt động

    10% đến 80%

NGUỒN

  • Nguồn điện

    AC 100-240 V~, 50/60 Hz

  • Loại nguồn

    Nguồn tích hợp

  • Công suất tiêu thụ điện (Thông thường)

    80 W

  • Công suất tiêu thụ điện (Tối đa)

    120 W

  • Mức tiêu thụ điện (Đơn vị nhiệt của Anh)

    273 BTU/giờ (Thông thường), 409 BTU/giờ (Tối đa)

  • Mức tiêu thụ điện (Tiết kiệm năng lượng thông minh, ~70%)

    56 W

  • Mức tiêu thụ điện (DPM)

    0,5W

  • Mức tiêu thụ điện (Tắt nguồn)

    0,5W

ÂM THANH

  • Loa (Tích hợp)

    Có (10W X 2)

CHỨNG NHẬN

  • Độ an toàn

    CB

  • EMC

    FCC Nhóm "A" / CE

  • ErP / Nhãn sao năng lượng

    Có (OldErP đối với Jordan)/X

TÍNH TƯƠNG THÍCH VỚI PHẦN MỀM

  • SuperSign CMS

  • SuperSign Control+

  • SuperSign WB

  • Promota

    Có (Không khả dụng ở EU/CIS)

  • Connected Care

NGÔN NGỮ

  • OSD

    Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Ý, Tiếng Hàn, Tiếng Trung (Giản thể), Tiếng Trung (Gốc), Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil), Tiếng Thụy Điển, Tiếng Phần Lan, Tiếng Na Uy, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Bồ Đào Nha (Châu Âu), Tiếng Hà Lan, Tiếng Séc, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ả Rập, polski

PHỤ KIỆN

  • Cơ bản

    Màn hình Điều khiển từ xa (đi kèm 2 pin), Dây nguồn, Sổ quy định, Đầu chuyển điện thoại sang D-Sub9, Bộ giữ cáp

TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆT

  • Lớp phủ phù hợp (Bo mạch nguồn)

Ưu đãi trả góp 0% lãi suất
Trải nghiệm mua sắm trả góp 0% lãi suất
Các bước thanh toán trả góp:
  • Bước 1
    Chọn sản phẩm muốn mua cho vào giỏ hàng sau đó lựa chọn hình thức thanh toán trả góp.
  • Bước 2
    Quý khách lựa chọn ngân hàng, loại thẻ và kỳ hạn thanh toán trả góp. Số tiền cố định phải trả hàng tháng sẽ được hiển thị. Sau đó quý khách sẽ được điều hướng sang cổng thanh toán để nhập thông tin thẻ và sang trang của Ngân hàng phát hành thẻ để nhập OTP. Thẻ tín dụng của quý khách sẽ được trừ số tiền tương ứng với giá trị sản phẩm mua trả góp.
  • Bước 3
    Sau khi thanh toán thành công hệ thống sẽ gửi email xác nhận về địa chỉ email của quý khách.
Quy định chung:
  • Thời gian trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng.

  • Danh sách ngân hàng áp dụng hình thức trả góp: Sacombank, VPBank, Shinhan Bank, Techcombank, Eximbank, VIB, Citibank, Seabank, HSBC, TPbank, SCB, Standard Chartered, Maritime Bank, Nam A, Kien Long Bank, OCB, SHB, VCB, Vietinbank, BIDV, MBBank, Vietcapital Bank, ACB, Homecredit, PVCombank, HDBank, Lienvietpostbank.

  • Hiệu lực còn lại của thẻ phải lớn hơn kì hạn trả góp.

  • Đảm bảo hạn mức thẻ tín dụng của quý khách lớn hơn hoặc bằng số tiền trả góp.

  • Ngân hàng tự chuyển đổi thành giao dịch trả góp, trong quá trình chuyển đổi ngân hàng có thể liên hệ chủ thẻ để xác nhận thêm thông tin, do đó chủ thẻ vui lòng nghe máy để ngân hàng có thể hoàn thành thủ tục chuyển đổi trả góp. Sau khi giao dịch chuyển đổi trả góp thành công, khoản tiền phải trả hàng tháng sẽ được lên sao kê. Quý khách cần thanh toán số tiền này cho Ngân hàng phát hành thẻ.

  • Không giới hạn số lần mua trả góp.

  • Về việc hủy đơn hàng đã giao dịch thanh toán trả góp: Quý khách sẽ không mất phí khi hủy đơn hàng trong vòng 2 ngày (48 tiếng) kể từ khi giao dịch mua hàng thành công. Sau thời gian này nếu hủy đơn hàng quý khách sẽ phải chịu phí chuyển đổi trả góp là 3% trên giá trị đơn hàng trả góp.

  • Nếu có bất kỳ vấn đề gì thắc mắc liên quan dịch vụ trả góp, vui lòng liên hệ hotline OBS LG số 18001590