Màn hình ghép treo tường có đường viền mỏng 500 nits 49"

Màn hình ghép treo tường có đường viền mỏng 500 nits 49"

Tất cả thông số

TẤM NỀN MÀN HÌNH

  • Kích thước màn hình (Inch)

    49

  • Công nghệ tấm nền

    IPS

  • Loại chiếu sáng nền

    Trực tiếp

  • Tỷ lệ màn hình

    16:9

  • Độ phân giải gốc

    1920 x 1080 (FHD)

  • Tốc độ làm mới

    60Hz

  • Độ sáng

    500nit (Typ.)

  • Tỷ lệ tương phản

    1,000:1

  • CR động

    500,000:1

  • Gam màu

    NTSC 72%

  • Góc xem (Ngang x Dọc)

    178º x 178º

  • Độ sâu màu (Số màu)

    1,07 tỷ màu

  • Thời gian phản hồi

    8ms (G to G)

  • Xử lý bề mặt (Phủ mờ)

    Haze 3%

  • Tuổi thọ

    60.000 giờ (Thông thường)

  • Số giờ hoạt động (Giờ/ngày)

    24/7

  • HIển thị trang dọc/ Ngang

    CÓ / CÓ

  • Độ trong suốt

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • QWP (Bản phần tư sóng)

    KHÔNG ÁP DỤNG

KẾT NỐI

  • HDMI Vào

    CÓ (2ea)

  • HDMI In (Phiên bản HDCP)

    2.2

  • DP Vào

    CÓ (HDCP 2.2)

  • DVI-D Vào

    CÓ (HDCP 1.4)

  • RGB Vào

    KHÔNG

  • Âm thanh vào

    CÓ

  • RS232C Vào

    CÓ

  • RJ45(LAN) Vào

    CÓ (1ea)

  • IR Vào

    CÓ

  • USB Vào

    USB2.0 Type A (1ea)

  • HDMI Ra

    KHÔNG

  • DP Ra

    CÓ

  • Âm thanh ra

    CÓ

  • USB cảm ứng

    KHÔNG

  • Cổng ra loa ngoài

    KHÔNG

  • RS232C Ra

    CÓ

  • RJ45(LAN) Ra

    KHÔNG

  • IR Ra

    KHÔNG

  • Chuỗi nối tiếp

    KHÔNG

THÔNG SỐ CƠ HỌC

  • Màu đường viền

    Black

  • Độ rộng viền

    T/R/L/B : 2.25/1.25/2.25/1.25mm

  • Trọng lượng (Màn)

    17.8Kg

  • Trọng lượng (Màn + Giá đỡ)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Trọng lượng đóng gói

    21.9Kg

  • Kích thước màn hình (Ngang x Dọc x Dày)

    1077.6 x 607.8 x 89.7mm

  • Kích thước màn hình có chân đỡ (Ngang × Dọc × Dày)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Kích thước thùng carton (Rộng x Cao x Dày)

    1198 x 756 x 247mm

  • Tay cầm

    CÓ

  • Giao tiếp gắn lắp tiêu chuẩn VESA

    600 x 400 mm

TÍNH NĂNG - PHẦN CỨNG

  • Bộ nhớ trong (eMMC)

    8GB

  • Wi-Fi/BT (Tích hợp)

    KHÔNG

  • Cảm biến nhiệt độ

    CÓ

  • Cảm biến độ sáng tự động

    KHÔNG

  • Cảm biến điểm ảnh

    KHÔNG

  • Cảm biến tiệm cận

    KHÔNG

  • Cảm biến dòng điện

    KHÔNG

  • Cảm biến BLU

    CÓ

  • Cảm biến độ ẩm

    KHÔNG

  • Cảm biến gia tốc (Con quay hồi chuyển)

    CÓ

  • Đèn hiển thị nguồn

    KHÔNG

  • Thao tác phím trên máy

    CÓ

  • QUẠT (Tích hợp)

    KHÔNG

TÍNH NĂNG - PHẦN MỀM

  • Phiên bản Hệ điều hành (webOS)

    webOS 4.1

  • Xếp lịch nội dung tại chỗ

    CÓ

  • Quản lý nhóm

    CÓ

  • Cắm và Phát USB

    CÓ

  • Chuyển đổi dự phòng

    CÓ

  • Hình ảnh logo khởi động

    KHÔNG

  • Hình ảnh không có tín hiệu

    CÓ

  • Đồng bộ RS232C

    CÓ

  • Đồng bộ Mạng cục bộ

    CÓ

  • Đồng bộ đèn nền

    KHÔNG

  • PIP

    KHÔNG

  • PBP

    KHÔNG

  • Chia sẻ màn hình

    KHÔNG

  • Thẻ video

    CÓ (4 Thẻ Video)

  • Phát qua URL

    CÓ

  • Xoay màn hình

    CÓ

  • Xoay từ lệnh bên ngoài

    CÓ

  • Phát không gián đoạn

    CÓ

  • Cài đặt chế độ chia ô

    CÓ

  • Nhân bản dữ liệu cài đặt

    CÓ

  • SNMP

    CÓ

  • Phương pháp ISM

    CÓ

  • Tự động thiết lập ID

    CÓ

  • Gửi thư trạng thái

    CÓ

  • Quản lý điều khiển

    CÓ

  • Chứng nhận Cisco

    KHÔNG

  • Crestron Connected

    CÓ

  • Tiết kiệm năng lượng thông minh

    CÓ

  • Chế độ PM

    CÓ

  • Đánh thức từ LAN

    CÓ

  • Mạng sẵn sàng

    CÓ

  • Beacon

    KHÔNG

  • HDMI-CEC

    CÓ

  • Cài đặt máy chủ SI

    CÓ

  • webRTC

    CÓ

  • Pro:Idiom

    CÓ

  • Bù sáng

    KHÔNG

  • Cài đặt Đen/Trắng theo thang độ xám

    CÓ

  • Đảo ngược bản quét

    CÓ

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

  • Nhiệt độ hoạt động

    0 °C to 40 °C

  • Độ ẩm vận hành

    10 % to 80 %

NĂNG LƯỢNG

  • Nguồn điện

    AC 100-240V~, 50/60Hz

  • Loại nguồn điện

    Nguồn tích hợp

CÔNG SUẤT TIÊU THỤ

  • Thông thường

    110W

  • Tối đa

    120W

  • BTU (Đơn vị nhiệt của Anh)

    375 BTU/Hr(Typ.), 409 BTU/Hr(Max.)

  • Tiết kiệm năng lượng thông minh (70%)

    70W

  • DPM

    0.5W

  • Tắt nguồn

    0.5W

ÂM THANH

  • Loa (Tích hợp)

    KHÔNG

CHỨNG NHẬN

  • Độ an toàn

    CB / NRTL

  • EMC

    FCC Class "A" / CE / KC

  • ERP / Energy Star

    YES / Energy Star 8.0(US Only)

  • ePEAT(Chỉ ở Mỹ)

    KHÔNG

TƯƠNG THÍCH OPS

  • Tương thích với loại OPS

    KHÔNG

  • Nguồn OPS Tích hợp

    KHÔNG

TƯƠNG THÍCH PHẦN MỀM

  • SuperSign CMS

    CÓ

  • SuperSign Control+

    CÓ

  • SuperSign WB

    CÓ

  • SuperSign Cloud

    CÓ

  • Promota

    KHÔNG

  • CMS di động

    KHÔNG

  • Connected Care

    CÓ

NGÔN NGỮ

  • OSD

    English, French, German, Spanish, Italian, Korean, Chinese(Simplified), Chinese(Original), Portugues(Brazil), Swedish, Finnish, Norwegian, Danish, Japanese, Russian, Portugues(Europe), Dutch, Czech, Greek, Türkçe, Arabic

PHỤ KIỆN

  • Cơ bản

    Remote Controller(include battery 2ea), Power Cord, RS232C cable, Lan cable, DP cable, IR Receiver, Guide Bracket, Screws, Manual

  • Tùy chọn

    KHÔNG

TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆT

  • Tương thích với lớp phủ cảm ứng

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Hiệu chỉnh thông minh

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xoay (Ngửa lên)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xoay (Úp xuống)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xếp hạng IP

    IP5X tested

  • Lớp phủ bảo vệ mạch (Bảng nguồn điện)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Bảo vệ nguồn

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Ánh sáng mặt trời trực tiếp

    KHÔNG ÁP DỤNG

Ưu đãi trả góp 0% lãi suất
Trải nghiệm mua sắm trả góp 0% lãi suất
Các bước thanh toán trả góp:
  • Bước 1
    Chọn sản phẩm muốn mua cho vào giỏ hàng sau đó lựa chọn hình thức thanh toán trả góp.
  • Bước 2
    Quý khách lựa chọn ngân hàng, loại thẻ và kỳ hạn thanh toán trả góp. Số tiền cố định phải trả hàng tháng sẽ được hiển thị. Sau đó quý khách sẽ được điều hướng sang cổng thanh toán để nhập thông tin thẻ và sang trang của Ngân hàng phát hành thẻ để nhập OTP. Thẻ tín dụng của quý khách sẽ được trừ số tiền tương ứng với giá trị sản phẩm mua trả góp.
  • Bước 3
    Sau khi thanh toán thành công hệ thống sẽ gửi email xác nhận về địa chỉ email của quý khách.
Quy định chung:
  • Thời gian trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng.

  • Danh sách ngân hàng áp dụng hình thức trả góp: Sacombank, VPBank, Shinhan Bank, Techcombank, Eximbank, VIB, Citibank, Seabank, HSBC, TPbank, SCB, Standard Chartered, Maritime Bank, Nam A, Kien Long Bank, OCB, SHB, VCB, Vietinbank, BIDV, MBBank, Vietcapital Bank, ACB, Homecredit, PVCombank, HDBank, Lienvietpostbank.

  • Hiệu lực còn lại của thẻ phải lớn hơn kì hạn trả góp.

  • Đảm bảo hạn mức thẻ tín dụng của quý khách lớn hơn hoặc bằng số tiền trả góp.

  • Ngân hàng tự chuyển đổi thành giao dịch trả góp, trong quá trình chuyển đổi ngân hàng có thể liên hệ chủ thẻ để xác nhận thêm thông tin, do đó chủ thẻ vui lòng nghe máy để ngân hàng có thể hoàn thành thủ tục chuyển đổi trả góp. Sau khi giao dịch chuyển đổi trả góp thành công, khoản tiền phải trả hàng tháng sẽ được lên sao kê. Quý khách cần thanh toán số tiền này cho Ngân hàng phát hành thẻ.

  • Không giới hạn số lần mua trả góp.

  • Về việc hủy đơn hàng đã giao dịch thanh toán trả góp: Quý khách sẽ không mất phí khi hủy đơn hàng trong vòng 2 ngày (48 tiếng) kể từ khi giao dịch mua hàng thành công. Sau thời gian này nếu hủy đơn hàng quý khách sẽ phải chịu phí chuyển đổi trả góp là 3% trên giá trị đơn hàng trả góp.

  • Nếu có bất kỳ vấn đề gì thắc mắc liên quan dịch vụ trả góp, vui lòng liên hệ hotline OBS LG số 18001590