THÊM VÀO DANH SÁCH YÊU THÍCH

B10END
LG DUALCOOL™ Điều hòa Inverter 2 chiều 9000BTU (1HP) B10END
Chỉ 2,065,000VNĐ/tháng (6 tháng) với 0% lãi suất
12.390.000VNĐ

Chỉ dành cho thành viên LG 12.142.200VNĐ

  • Thời gian giao hàng dự kiến 2~5 ngày

  • Vận chuyển miễn phí

  • An tâm giao dịch và tận hưởng ưu đãi độc quyền

    • Kiểm tra tình trạng còn hàng

      Enter Pincode
      Kiểm tra
  • Điều hòa 2 chiều
  • Dual Inverter™
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Làm lạnh nhanh
  • Bảo hành 10 năm máy nén kép Dual Inverter compressor™
  • Gold Fin™

Đơn hàng có thể giao đến trễ hơn thời gian dự kiến do các yếu tố ngoại cảnh trong quá trình vận chuyển

component-OBScountrySelectDesc

LG DUALCOOL™ Điều hòa Inverter 2 chiều 9000BTU (1HP) B10END
12.390.000VNĐ

DANH SÁCH ĐẠI LÝ

Sản phẩm thể hiện nhãn chứng nhận dấu chân carbon đã đạt được cho máy điều hòa không khí Split gắn tường của LG Electronics.

CARBON TRUST (UK)

Dấu chân carbon của sản phẩm này đã được CarbonTrust đo đạc và chứng nhận
Logo TUV Rheinland.
Logo TUV Rheinland.

Xác minh của TUV

Máy điều hòa không khí biến tần LG (US-Q242K*) tiết kiệm năng lượng hơn tới 70% so với máy điều hòa không khí không biến tần của LG (TS-H2465DAO). *Nhiệt độ ban đầu (Ngoài trời 35°C, Trong nhà 33°C), Nhiệt độ thiết lập (26°C), Thời gian thử nghiệm (8 giờ).
*Dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ của LG trên máy điều hòa không khí LG DUAL Inverter có độ ồn dưới 19dBA. (Mẫu máy - V10API)
*Google và Google Home là các nhãn hiệu của Google LLC. *Amazon, Alexa, Echo và tất cả các logo và nhãn hiệu chuyển động liên quan là nhãn hiệu của Amazon.com, Inc hoặc các công ty liên kết. *LG SmartThinQ hiện được đổi tên thành LG ThinQ. *Các tính năng thông minh và sản phẩm trợ lý giọng nói có thể khác nhau tùy theo quốc gia và mẫu máy. Hỏi nhà bán lẻ địa phương hoặc LG để biết tính khả dụng của dịch vụ. *Không bao gồm thiết bị loa thông minh hỗ trợ giọng nói.
  • Một nửa máy điều hòa không khí LG có thể nhìn thấy được lắp trên tường với cửa trước mở cho biết máy đang bật. Một vòng tròn xung quanh đèn chất lượng không khí của máy và một vòng tròn phóng đại được mở ra để hiển thị các đèn màu xanh lá cây của bảng chất lượng không khí và các con số để hiển thị chất lượng không khí chính xác. Logo DUAL Inverter có thể nhìn thấy trên máy.

    Tiêu thụ năng lượng dễ giám sát

    Màn hình luôn duy trì thông báo để bạn có thể dễ dàng theo dõi và giảm mức tiêu thụ năng lượng*. *Tiêu thụ năng lượng trong quá trình hoạt động điều hòa không khí.

  • Một gia đình ngồi trên một chiếc ghế dài trong phòng khách với máy điều hòa không khí LG được lắp đặt phía trên họ. Các đường không khí màu xanh lam đang đi ra cho biết máy đang bật. Ở tiền cảnh là mặt trước của điều khiển từ xa hiển thị các nút và nhiệt độ.

    4 mức kiểm soát năng lượng chủ động

    Chủ động kiểm soát mức tiêu thụ năng lượng với 4 cấp độ dựa trên nhu cầu sử dụng.

  • lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer1

    lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer

    Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis nostrud exerci tatio

  • Hình ảnh mặt bên của máy điều hòa không khí có thể nhìn thấy trên tường. Hai bàn tay đang vươn lên, một tay cầm dụng cụ, cho thấy việc lắp đặt dễ đang.

    Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng

    Tiết kiệm thời gian và công sức, nhanh chóng tận hưởng bầu không khí mát lạnh

  • Người cha và con gái ngủ trên một chiếc ghế dài bên dưới máy điều hòa không khí đang thổi không khí ra bên trên.

    Mang đến giấc ngủ trọn vẹn

    Trải nghiệm môi trường ngủ thoải mái nhất với các chức năng tự động điều chỉnh*. *Khi chức năng ngủ thoải mái được kích hoạt.

  • Quạt LG bên ngoài ngôi nhà được hiển thị với bầu trời sấm sét u tối ở hậu cảnh. Logo LG có thể nhìn thấy ở bên cạnh động cơ.

    An toàn sử dụng khi biến động điện áp

    Tận hưởng máy điều hòa không khí bền bỉ với khả năng chịu được biến động điện áp*. *Biến động "điện áp định mức ± 30%" được thử nghiệm nội bộ của LG và có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường.

  • lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer1

    lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer

    Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis nostrud exerci tatio

Kích thước

Tóm lược

  • CÔNG SUẤT LÀM LẠNH Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) - BTU/h
    9.200 (3.000 ~ 12.500)
  • KÍCH THƯỚC (MM, R X C X S)
    Dàn lạnh: 837 X 308 X 189
    Dàn nóng: 720 X 500 X 230
  • CÔNG NGHỆ NỔI BẬT
    Máy nén biến tần Dual Inverter
  • LỢI ÍCH THÊM
    Máy nén bảo hành 10 năm

THÔNG SỐ CHUNG

  • Loại sản phẩm
    Điều hòa 2 chiều
    Nguồn điện
    1/220-240V/50Hz
  • Bảo hành 10 năm máy nén

CÁC TÍNH NĂNG

  • WIFI
    Không

DÀN TẢN NHIỆT

  • Dàn ngưng tụ
    Đồng

CÔNG SUẤT LÀM LẠNH

  • W
    2,696
    Btu/h
    9,200

CÔNG SUẤT SƯỞI ẤM

  • W
    2,931
    Btu/h
    10,000

MỨC NĂNG LƯỢNG (VIỆT NAM)

  • Sao năng lượng (Star)
    5
    CSPF (CSPF)
    5.9

ỐNG CÔNG NGHỆ

  • Dẫn ga
    9.52 (mm)
    Dẫn chất lỏng
    6.35 (mm)

MÔI CHẤT LẠNH

  • Loại
    R- 410A
    Lượng nạp
    0.85 (kg)

CÔNG SUẤT

  • Công suất tiêu thụ
    730/745 | 1,000/1,200W (Tối đa)
    Dòng điện (làm lạnh/ sưởi ấm)
    3.5/3.6 | 6.5/6.5A (Tối đa)

HIỆU SUẤT TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG EER

  • Tính theo Btu/h.W
    12.60
    Tính theo W/W
    3.69

LOẠI INVERTER

  • Dual Inverter
    Dual

TÍNH NĂNG

  • Dãy nhiệt độ hoạt động
    Làm lạnh (°C): 18-30 | Sưởi ấm (°C): 16-30
    Cấp độ quạt
    5
  • Làm lạnh nhanh
    Chế độ vận hành khi ngủ
  • Gió tự nhiên
    Hẹn giờ
    24hr On/Off
  • Đảo gió lên & xuống tự động
    Auto
    Đảo gió trái & phải tự động
    Auto
  • Tự động làm sạch
    Khử ẩm dịu nhẹ
  • Tự động chuyển đổi (Chế độ làm lạnh & sưởi ấm)
    Tự khởi động
    3 phút
  • Đèn hiển thị (Bật /Tắt)
    Chế độ tiết kiệm điện
  • Làm tan giá
    Khởi động nóng
  • Luồng khí dễ chịu
    Chuẩn đoán thông minh

LƯU LƯỢNG GIÓ

  • Cục trong tối đa (m3/phút)
    13.8
    Cục ngoài tối đa (m3/phút)
    28

ĐỘ ỒN

  • Cục trong (cao) (dB(A)±3)
    38
    Cục trong (TB) (dB(A)±3)
    32
  • Cục trong (Thấp) (dB(A)±3)
    24
    Cục trong (Siêu Thấp) (dB(A)±3)
    18
  • Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3)
    50

TRỌNG LƯỢNG

  • Cục trong (kg)
    8.9
    Cục ngoài (kg)
    24.5

KÍCH THƯỚC

  • Cục trong (RxCxS)
    837 x 308 x 189 mm
    Cục ngoài (RxCxS)
    720 x 500 x 230 mm

Khách hàng đang nghĩ gì

Tìm kiếm trực tuyến

Không có dữ liệu

So sánh

0