THÊM VÀO DANH SÁCH YÊU THÍCH

B18END
LG DUALCOOL™ Điều hòa Inverter 2 chiều 18000BTU (2HP) B18END
Chỉ 3,981,667VNĐ/tháng (6 tháng) với 0% lãi suất
component-previousPrice-prefix
23.890.000VNĐ

Chỉ dành cho thành viên LG 23.412.200VNĐ

  • Thời gian giao hàng dự kiến 2~5 ngày

  • Vận chuyển miễn phí

  • An tâm giao dịch và tận hưởng ưu đãi độc quyền

    • Kiểm tra tình trạng còn hàng

      Enter Pincode
      Kiểm tra
  • Điều hòa 2 chiều
  • Dual Inverter™
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Làm lạnh nhanh
  • Bảo hành 10 năm máy nén kép Dual Inverter compressor™
  • Gold Fin™

Đơn hàng có thể giao đến trễ hơn thời gian dự kiến do các yếu tố ngoại cảnh trong quá trình vận chuyển

component-OBScountrySelectDesc

LG DUALCOOL™ Điều hòa Inverter 2 chiều 18000BTU (2HP) B18END
23.890.000VNĐ

DANH SÁCH ĐẠI LÝ

Sản phẩm thể hiện nhãn chứng nhận dấu chân carbon đã đạt được cho máy điều hòa không khí Split gắn tường của LG Electronics.

CARBON TRUST (UK)

Dấu chân carbon của sản phẩm này đã được CarbonTrust đo đạc và chứng nhận
TUV Rheinland chứng nhận

TUV Rheinland chứng nhận

Dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ của LG trên: máy điều hòa không khí biến tần LG (US-Q242K*) làm mát nhanh hơn tới 40% so với máy điều hòa không khí không biến tần của LG (TS-H2465DAO). *Nhiệt độ ban đầu (Ngoài trời 35°C, Trong nhà 33°C), Nhiệt độ thiết lập (26°C).
Xác minh của TUV

Xác minh của TUV

Máy điều hòa không khí biến tần LG (US-Q242K*) tiết kiệm năng lượng hơn tới 70% so với máy điều hòa không khí không biến tần của LG (TS-H2465DAO). *Nhiệt độ ban đầu (Ngoài trời 35°C, Trong nhà 33°C), Nhiệt độ thiết lập (26°C), Thời gian thử nghiệm (8 giờ).
*Dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ của LG trên máy điều hòa không khí LG DUAL Inverter có độ ồn dưới 19dBA. (Mẫu máy - V10API)
Logo Dual Inverter Bảo hành 10 năm.

Bảo hành máy nén 10 năm

Với chế độ bảo hành 10 năm cho máy nén, người dùng có thể yên tâm sử dụng sản phẩm trong thời gian dài.
*Google và Google Home là các nhãn hiệu của Google LLC. *Amazon, Alexa, Echo và tất cả các logo và nhãn hiệu chuyển động liên quan là nhãn hiệu của Amazon.com, Inc hoặc các công ty liên kết. *LG SmartThinQ hiện được đổi tên thành LG ThinQ. *Các tính năng thông minh và sản phẩm trợ lý giọng nói có thể khác nhau tùy theo quốc gia và mẫu máy. Hỏi nhà bán lẻ địa phương hoặc LG để biết tính khả dụng của dịch vụ. *Không bao gồm thiết bị loa thông minh hỗ trợ giọng nói.
  • Một nửa máy điều hòa không khí LG có thể nhìn thấy được lắp trên tường với cửa trước mở cho biết máy đang bật. Một vòng tròn xung quanh đèn chất lượng không khí của máy và một vòng tròn phóng đại được mở ra để hiển thị các đèn màu xanh lá cây của bảng chất lượng không khí và các con số để hiển thị chất lượng không khí chính xác. Logo DUAL Inverter có thể nhìn thấy trên máy.

    Tiêu thụ năng lượng dễ giám sát

    Màn hình luôn duy trì thông báo để bạn có thể dễ dàng theo dõi và giảm mức tiêu thụ năng lượng*. *Tiêu thụ năng lượng trong quá trình hoạt động điều hòa không khí.

  • Một gia đình ngồi trên một chiếc ghế dài trong phòng khách với máy điều hòa không khí LG được lắp đặt phía trên họ. Các đường không khí màu xanh lam đang đi ra cho biết máy đang bật. Ở tiền cảnh là mặt trước của điều khiển từ xa hiển thị các nút và nhiệt độ.

    4 mức kiểm soát năng lượng chủ động

    Chủ động kiểm soát mức tiêu thụ năng lượng với 4 cấp độ dựa trên nhu cầu sử dụng.

  • Hình ảnh mặt bên của máy điều hòa không khí có thể nhìn thấy trên tường. Hai bàn tay đang vươn lên, một tay cầm dụng cụ, cho thấy việc lắp đặt dễ đang.

    Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng

    Tiết kiệm thời gian và công sức, nhanh chóng tận hưởng bầu không khí mát lạnh

  • Người cha và con gái ngủ trên một chiếc ghế dài bên dưới máy điều hòa không khí đang thổi không khí ra bên trên.

    Mang đến giấc ngủ trọn vẹn

    Trải nghiệm môi trường ngủ thoải mái nhất với các chức năng tự động điều chỉnh*. *Khi chức năng ngủ thoải mái được kích hoạt.

Kích thước

Tóm lược

  • CÔNG SUẤT LÀM LẠNH Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) - BTU/h
    18.000 (3.070 ~ 23.500)
  • KÍCH THƯỚC (MM, R X C X S)
    Dàn lạnh: 998 X 345 X 210
    Dàn nóng: 870 X 650 X 330
  • CÔNG NGHỆ NỔI BẬT
    Máy nén biến tần Dual Inverter
  • LỢI ÍCH THÊM
    Máy nén bảo hành 10 năm

THÔNG SỐ CHUNG

  • Loại sản phẩm
    Điều hòa 2 chiều
    Nguồn điện
    1/220-240V/50Hz
  • Bảo hành 10 năm máy nén

CÁC TÍNH NĂNG

  • WIFI
    Không

DÀN TẢN NHIỆT

  • Dàn tản nhiệt
    Đồng (Phủ Gold Fin)

CHIỀU DÀI ỐNG (TIÊU CHUẨN, TỐI ĐA)

  • Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa) (m)
    7.5 / 30

CHÊNH LỆCH ĐỘ CAO ĐƯỜNG ỐNG, TỐI ĐA

  • Chênh lệch độ cao đường ống tối đa (m)
    25

MỨC NĂNG LƯỢNG (VIỆT NAM)

  • Sao năng lượng (Star)
    5

CÔNG SUẤT LÀM LẠNH

  • kW
    5.275
    Btu/h
    18,000

CÔNG SUẤT SƯỞI ẤM

  • kW
    6.008
    Btu/h
    20,500

KHẢ NĂNG KHỬ ẨM

  • Khả năng khử ẩm
    2.5

ỐNG CÔNG NGHỆ

  • Dẫn ga
    12.7 (mm)
    Dẫn chất lỏng
    6.35 (mm)

CÔNG SUẤT

  • Công suất tiêu thụ
    1,490 / 1,665W | 2,630 / 2,630W (Tối đa)
    Dòng điện (làm lạnh/ sưởi ấm)
    6.7 / 7.5A | 12 / 12A (Tối đa)

HIỆU SUẤT TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG EER

  • Tính theo W/W
    3.54
    Tính theo Btu/h.W
    12.08

HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG COP

  • Tính theo W/W
    3.61
    Tính theo Btu/h.W
    12.31

MÔI CHẤT LẠNH

  • Loại
    R- 410A
    Nạp sẵn (kg)
    1.40

TÍNH NĂNG

  • Tấm lọc kháng khuẩn
    Dãy nhiệt độ hoạt động
    Làm lạnh (°C): 18-30 | Sưởi ấm (°C): 16-30
  • Cấp độ quạt
    5
    Làm lạnh nhanh
  • Chế độ vận hành khi ngủ
    Gió tự nhiên
  • Hẹn giờ
    24hr On/Off
    Đảo gió lên & xuống tự động
  • Đảo gió trái & phải tự động
    Tự động làm sạch
  • Tự động chuyển đổi (model 2 chiều)
    Tự khởi động
    3 phút
  • Bật/Tắt đèn màn hình hiển thị
    Khởi động nóng
  • Chuẩn đoán thông minh
    Luồng khí dễ chịu
  • Làm tan giá

LƯU LƯỢNG GIÓ

  • Cục trong tối đa (m3/phút)
    19.5
    Cục ngoài tối đa (m3/phút)
    49

KÍCH THƯỚC

  • Cục trong (RxCxS)
    998 x 345 x 210 mm
    Cục ngoài (RxCxS)
    870 x 650 x 330mm

TRỌNG LƯỢNG

  • Cục trong (kg)
    11
    Cục ngoài (kg)
    43

ĐỘ ỒN

  • Cục trong (cao) (dB(A)±3)
    44
    Cục trong (TB) (dB(A)±3)
    41
  • Cục trong (Thấp) (dB(A)±3)
    37
    Cục trong (Siêu Thấp) (dB(A)±3)
    28
  • Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3)
    52

Khách hàng đang nghĩ gì

Tìm kiếm trực tuyến

Không có dữ liệu

So sánh

0