THÊM VÀO DANH SÁCH YÊU THÍCH

Màn hình IPS 29'' 21:9 UltraWide™ Full HD với công nghệ AMD FreeSync™ 29WQ500-B
component-previousPrice-prefix
5.490.000

Các tính năng chính

Tham khảo giá tại các đại lý

Số lượng có hạn

Số lượng còn lại 0
  • Giá sản phẩm
    (29WQ500-B)
    5.490.000
    Ưu đãi VIP
    (29WQ500-B)
    Giá thành viên LG
Tổng cộng
5.490.000₫

component-OBScountrySelectDesc

Tham khảo giá tại các đại lý

Số lượng có hạn

Số lượng còn lại 0
  • Giá sản phẩm
    (29WQ500-B)
    5.490.000
    Ưu đãi VIP
    (29WQ500-B)
    Giá thành viên LG
Tổng cộng
5.490.000₫
Màn hình IPS 29" 21:9 UltraWide™ Full HD với công nghệ AMD FreeSync™ 29WQ500-B
5.490.000
1 Gói combo có sản phẩm này
LG UltraWide™ Monitor. LG UltraWide™ Monitor.
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
Màn hình 29" 21:9 UltraWide™ Full HD

Xem nhiều hơn,
Thao tác dễ dàng

Xem và thao tác nhiều hơn trên màn hình UltraWide™ Full HD (2560x1080). Với kích thước màn hình rộng hơn 33% so với màn hình độ phân giải FHD (1920x1080), bạn có thể thao tác đa nhiệm hiệu quả mà không cần chuyển đổi giữa các chương trình.
Xem và thao tác nhiều hơn trên màn hình UltraWide™ Full HD (2560x1080). Với kích thước màn hình rộng hơn 33% so với màn hình độ phân giải FHD (1920x1080), bạn có thể thao tác đa nhiệm hiệu quả mà không cần chuyển đổi giữa các chương trình. Xem và thao tác nhiều hơn trên màn hình UltraWide™ Full HD (2560x1080). Với kích thước màn hình rộng hơn 33% so với màn hình độ phân giải FHD (1920x1080), bạn có thể thao tác đa nhiệm hiệu quả mà không cần chuyển đổi giữa các chương trình.
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*Để tải xuống Điều khiển trên màn hình mới nhất, nhấp vào nút TẢI XUỐNG.
*Hình ảnh sản phẩm và Điều khiển trên màn hình trong video chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể khác với sản phẩm và Điều khiển trên màn hình thực tế.
*Các tính năng có thể không hoạt động bình thường tùy vào PC mà người dùng sử dụng.

Tăng cường trải nghiệm
chơi game

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*Giảm mờ chuyển động 1ms làm giảm độ sáng và khi được bật, người dùng không thể sử dụng các tính năng sau: AMD FreeSync™.
*Hiện tượng nháy hình có thể xảy ra khi MBR 1ms hoạt động.
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*So sánh Chế độ “TẮT” (ảnh trái) và AMD FreeSync™.
  • Thông thường. Thông thường.

    Thông thường

  • DAS. DAS.

    DAS

Dynamic Action Sync

Phản ứng nhanh hơn đối thủ

Giảm độ trễ tín hiệu đầu vào với Dynamic Action Sync giúp game thủ nắm bắt những khoảnh khắc quan trọng theo thời gian thực.
*Sản phẩm thông thường minh họa mẫu sản phẩm không được hỗ trợ trong tính năng Dynamic Action Sync (DAS).
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
  • Cân bằng tối-Tắt. Cân bằng tối-Tắt.

    Tắt

  • Cân bằng tối-Bật. Cân bằng tối-Bật.

    Bật

Cân bằng tối

Tấn công trước trong bóng tối

Tính năng Cân bằng tối giúp người chơi tránh khỏi các tay súng bắn tỉa ẩn nấp ở những nơi tối nhất và nhanh chóng thoát thân khi bom choáng phát nổ.

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
  • Điểm ngắm-Tắt. Điểm ngắm-Tắt.

    Tắt

  • Điểm ngắm-Bật. Điểm ngắm-Bật.

    Bật

Điểm ngắm

Ngắm bắn tốt hơn

Điểm ngắm mục tiêu được cố định ở chính giữa để tăng độ chính xác khi bắn.
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.

Bảo vệ đôi mắt với các tính năng chăm sóc mắt

  • Chế độ đọc sách

    Chế độ đọc sách điều chỉnh nhiệt độ màu và độ sáng, qua đó giúp giảm mỏi mắt và giúp mắt thoải mái hơn khi đọc tài liệu trên màn hình.

  • Chống nháy

    Chế độ Chống nháy làm giảm hiện tượng nháy mà mắt thường không nhìn thấy được trên màn hình, từ đó hạn chế làm mỏi mắt. Nhờ đó, bạn sẽ có môi trường làm việc thoải mái trong thời gian dài.

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*Tính năng trên có thể thay đổi tùy theo điều kiện sử dụng thực tế mà người dùng đang sử dụng.
Thiết kế công thái học

Thiết kế thoải mái và đẹp mắt

Xác định vị trí xem lý tưởng với chân đế có thể điều chỉnh độ nghiêng và có trải nghiệm tuyệt vời nhất với thiết kế viền ba cạnh siêu mỏng.

Biểu tượng 3 cạnh không viền. 3 cạnh không viền

Màn hình cho phép điều chỉnh độ nghiêng. Độ nghiêng

Xác định vị trí xem lý tưởng với chân đế có thể điều chỉnh độ nghiêng và có trải nghiệm tuyệt vời nhất với thiết kế viền ba cạnh siêu mỏng. Xác định vị trí xem lý tưởng với chân đế có thể điều chỉnh độ nghiêng và có trải nghiệm tuyệt vời nhất với thiết kế viền ba cạnh siêu mỏng.
Tải xuống tài liệu hướng dẫn và phần mềm sản phẩm.

Tải xuống Tài liệu hướng dẫn & Phần mềm

Tải xuống tài liệu hướng dẫn và phần mềm cho sản phẩm của bạn.
Tóm lược
  • Trọng lượng
    4,0 kg
  • Kích thước
    688,5 x 313,4 x 45,3 mm
  • Tính năng
    HDR 10
  • Độ phân giải
    2560 x 1080
Thông tin
  • Tên sản phẩm
    UltraWide
    Năm
    2022
MÀN HÌNH
  • Kích thước (Inch)
    29
    Kích thước (cm)
    73 cm
  • Độ phân giải
    2560 x 1080
    Kiểu tấm nền
    IPS
  • Tỷ lệ màn hình
    21:9
    Kích thước điểm ảnh
    0,2626 x 0,2628 mm
  • Độ sáng (Tối thiểu)
    200 cd/m²
    Độ sáng (Thông thường)
    250 cd/m²
  • Gam màu (Tối thiểu)
    sRGB 90% (CIE1931)
    Gam màu (Thông thường)
    sRGB 99% (CIE1931)
  • Độ sâu màu (Số màu)
    16,7 triệu
    Tỷ lệ tương phản (Tối thiểu)
    700:1
  • Tỷ lệ tương phản (Thông thường)
    1000:1
    Thời gian phản hồi
    5 ms (GtG nhanh hơn)
  • Tốc độ làm mới (Tối đa) [Hz]
    100
    Góc xem (CR≥10)
    178º(R/L), 178º(U/D)
  • Độ cong
    KHÔNG
TÍNH NĂNG
  • HDR 10

    Công nghệ Dolby Vision™
    KHÔNG
  • Chứng nhận VESA DisplayHDR™
    KHÔNG
    Hiệu ứng HDR

  • Công nghệ Mini-LED
    KHÔNG
    Công nghệ Nano IPS™
    KHÔNG
  • Công nghệ Advanced True Wide Pol.
    KHÔNG
    Màu sắc được hiệu chuẩn tại nhà máy
  • Hiệu chuẩn HW
    KHÔNG
    Độ sáng tự động
    KHÔNG
  • Chống rung hình
    Chế độ đọc sách

  • Màu sắc yếu

    Super Resolution+

  • Công nghệ giảm mờ chuyển động.

    NVIDIA G-Sync™
    KHÔNG
  • AMD FreeSync™
    FreeSync
    VRR
    KHÔNG
  • Cân bằng tối
    Cân bằng tối
    Dynamic Action Sync

  • Điểm ngắm
    Bộ đếm FPS
    KHÔNG
  • OverClocking
    KHÔNG
    Khóa do người dùng xác định
    KHÔNG
  • Công tắc nhập tự động

    Đèn LED RGB
    KHÔNG
  • PBP
    KHÔNG
    PIP
    KHÔNG
  • Tiết kiệm điện thông minh
    Camera
    KHÔNG
  • Micrô
    KHÔNG
ỨNG DỤNG SW
  • LG Calibration Studio (True Color Pro)
    KHÔNG
    Bộ điều khiển kép

  • OnScreen Control (LG Screen Manager)
    Trung tâm điều khiển LG UltraGear™
    KHÔNG
  • LG UltraGear™ Studio
    KHÔNG
KẾT NỐI
  • D-Sub
    KHÔNG
    D-Sub (Độ phân giải tối đa tại Hz)
    K/C
  • DVI-D
    KHÔNG
    DVI (Độ phân giải tối đa tại Hz)
    K/C
  • HDMI
    CÓ (1ea)
    DisplayPort
    CÓ (1ea)
  • Phiên bản DP
    1.4
    Thunderbolt
    KHÔNG
  • Thunderbolt (Độ phân giải tối đa tại Hz)
    K/C
    Thunderbolt (Truyền dữ liệu)
    KHÔNG
  • Thunderbolt (Cung cấp năng lượng)
    K/C
    USB-C
    KHÔNG
  • USB-C (Độ phân giải tối đa tại Hz)
    N/A
    USB-C (Truyền dữ liệu)
    KHÔNG
  • USB-C (Cung cấp năng lượng)
    K/C
    Daisy Chain
    KHÔNG
  • Cổng USB chiều lên
    KHÔNG
    Cổng USB chiều xuống
    KHÔNG
  • KVM tích hợp
    KHÔNG
    LAN (RJ-45)
    KHÔNG
  • Cổng ra SPDIF (Đầu ra âm thanh kỹ thuật số quang)
    KHÔNG
    Đầu vào âm thanh
    KHÔNG
  • Cắm mic
    KHÔNG
    Đầu ra tai nghe
    3-pole (Chỉ âm thanh)
  • Cổng Line out
    KHÔNG
ÂM THANH
  • Loa
    KHÔNG
    Kết nối bluetooth
    KHÔNG
  • DTS HP:X
    KHÔNG
    Âm thanh Maxx
    KHÔNG
  • Âm bass phong phú
    KHÔNG
NGUỒN
  • Loại
    Hộp nguồn ngoài (Bộ sạc)
    Đầu vào AC
    100~240V (50/60Hz)
  • Công suất tiêu thụ (Thông thường)
    21W
    Công suất tiêu thụ điện (Tối đa)
    22W
  • Công suất tiêu thụ (Energy star)
    13.41W
    Công suất tiêu thụ (Chế độ ngủ)
    Dưới 0,3W
  • Mức tiêu thụ điện (DC tắt)
    Dưới 0,3W
ĐẶC ĐIỂM CƠ HỌC
  • Điều chỉnh vị trí màn hình
    Độ nghiêng
    Có thể treo tường
    100 x 100 mm
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
  • Kích thước tính cả chân đế (Rộng x Cao x Dày)
    688,5 x 406,6 x 223,8 mm
    Kích thước không tính chân đế (Rộng x Cao x Dày)
    688,5 x 313,4 x 45,3 mm
  • Kích thước khi vận chuyển (Rộng x Cao x Dày)
    822 x 159 x 413 mm
    Tổng trọng lượng khi có chân đỡ
    4,5 kg
  • Tổng trọng lượng không có chân đỡ
    4,0 kg
    Trọng lượng khi vận chuyển
    6,8 kg
PHỤ KIỆN
  • D-Sub
    KHÔNG
    DVI-D
    KHÔNG
  • HDMI

    Cổng màn hình
    KHÔNG
  • Thunderbolt
    KHÔNG
    USB Type C
    KHÔNG
  • USB A sang B
    KHÔNG
    Điều khiển từ xa
    KHÔNG
Khách hàng đang nghĩ gì

Tìm kiếm trực tuyến

Không có dữ liệu

So sánh

0