THÊM VÀO DANH SÁCH YÊU THÍCH

LG Member Days
27EP950-B
Màn hình máy tính LG OLED 27'' 4K tỉ lệ tương phản 1M : 1 với khả năng làm tối điểm ảnh
Chỉ 9,431,667₫/tháng (6 tháng) với 0% lãi suất
component-previousPrice-prefix
56.590.000

Chỉ dành cho thành viên LG 55.458.200₫

  • Thời gian giao hàng dự kiến 2~5 ngày

  • Vận chuyển miễn phí

  • Đổi trả miễn phí trong vòng 15 ngày

    • Kiểm tra tình trạng còn hàng

      Enter Pincode
      Kiểm tra
  • Từ 2/6 - 30/6 nhập MEMBERDAYITP10000 giảm 10,000,000đ (*) (Voucher này không áp dụng cho tài khoản nhân viên LG và nhân viên đối tác LG)
  • OLED 4K (3840x2160) 27"
  • Điểm ảnh Tự chiếu sáng, Làm tối Điểm ảnh 8M
  • Tỷ lệ tương phản 1M : 1
  • DCI-P3 99% (Điển hình) , Adobe RGB 99% (Điển hình)
  • Hiệu Chuẩn Phần Cứng

Đơn hàng có thể giao đến trễ hơn thời gian dự kiến do các yếu tố ngoại cảnh trong quá trình vận chuyển

component-OBScountrySelectDesc

Màn hình máy tính LG OLED 27" 4K tỉ lệ tương phản 1M : 1 với khả năng làm tối điểm ảnh
56.590.000

DANH SÁCH ĐẠI LÝ

LG UltraFine™ Display OLED Pro LG UltraFine™ Display OLED Pro
  • Đăng cấp Chất lượng Hình ảnh Đỉnh cao

    ・OLED 4K 27 inch ・Điều chỉnh độ tối điểm ảnh ・Tỷ lệ tương phản 1M : 1

  • Tái tạo màu sắc chính xác đúng như mong muốn

    ・DCI-P3 99% (Thông thường)
    ・Adobe RGB 99% (Thông thường)
    ・Hiệu chỉnh phần cứng

  • Máy trạm tối ưu hóa cho công nghệ hình ảnh

    ・Nhiều giao tiếp
    ・USB Type-C™ (PD 90W)

  • OLED Điều chỉnh Độ sáng Điểm ảnh HDR - Màn hình LCD OLED Điều chỉnh Độ sáng Điểm ảnh HDR - Màn hình LCD

    LCD

  • OLED Điều chỉnh Độ sáng Điểm ảnh HDR - Màn hình OLED OLED Điều chỉnh Độ sáng Điểm ảnh HDR - Màn hình OLED

    OLED

OLED Điều chỉnh Độ tối
Điểm ảnh HDR

Các điểm ảnh tự chiếu sáng của LG UltraFine™ OLED Pro cho phép hiển thị hình ảnh cực kỳ chính xác. Công nghệ Điều chỉnh Độ sáng Điểm ảnh điều chỉnh các điểm ảnh riêng lẻ để thể hiện độ tương phản hoàn hảo.
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.
*Các tính năng Điều chỉnh Độ sáng Điểm ảnh được hỗ trợ thích hợp.
  • OLED Tỷ lệ tương phản 1M : 1 - Màn hình LCD OLED Tỷ lệ tương phản 1M : 1 - Màn hình LCD

    LCD

  • OLED Tỷ lệ tương phản 1M : 1 - Màn hình OLED OLED Tỷ lệ tương phản 1M : 1 - Màn hình OLED

    OLED

OLED Tỷ lệ tương phản 1M : 1

Với tỷ lệ tương phản cao 1.000.000:1, hầu như tất cả các màu và hình ảnh mà người sáng tạo hoặc biên tập viên mong muốn thấy đều có thể được thể hiện chính xác.

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.
*Tỷ lệ tương phản dựa trên mô-đun CAS.
*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.
DCI-P3 99% (Điển hình) & Adobe RGB 99% (Điển hình)

DCI-P3 99% (Điển hình) & Adobe RGB 99% (Điển hình)

Camera điện ảnh cao cấp dùng trong thương mại thường hỗ trợ DCI-P3 và đó là cấu hình màu cơ bản cho nội dung điện ảnh & VFX. Và hầu hết các studio xử lý ảnh tin tưởng và sử dụng cấu hình màu Adobe sRGB - cải thiện gam màu của không gian màu sRGB.
*Các hình tam giác có đường viền màu xanh dương, đỏ và xanh lá cây mô tả gam màu của DCI-P3, Adobe RGB và sRGB tương ứng ở phía trên sơ đồ màu không gian màu CIE1976.
*Gam màu dựa trên mô-đun CAS.
LG UltraFine™ OLED Pro hỗ trợ 10-bit màu thực sự

10 bit thực sự

LG UltraFine™ OLED Pro hỗ trợ 10 bit màu thực sự, có thể tái tạo hơn một tỷ màu.

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.
*Độ sâu 10-bit màu thực sự dựa trên mô-đun CAS.
LG UltraFine™ OLED Pro hỗ trợ các chế độ màu tiêu chuẩn cho các nhà chuyên nghiệp - chế độ BT.2100 PQ, P3 PQ ở bên phải
*Chế độ BT.2100 PQ, P3 PQ ở bên phải.
Chế độ màu khác nhau

Hỗ trợ các chế độ màu tiêu chuẩn cho các nhà chuyên nghiệp

LG UltraFine™ OLED Pro hỗ trợ tín hiệu HDR như BT.2100 (tiêu chuẩn phát sóng cho TV HDR) PQ / P3 PQ mang lại lợi ích cho biên tập viên phim và video.

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.
*Gam màu của 27EP950 là P3 99% (Thông thường) và Adobe RGB 99% (Thông thường). Hỗ trợ chế độ hình ảnh BT.2100 PQ không có nghĩa là màn hình bao phủ không gian màu BT.2020.
  • Trước khi hiệu chỉnh màu Trước khi hiệu chỉnh màu

    TrÆ°á»›c

  • Màu hiệu chỉnh Màu hiệu chỉnh

    Hiệu chỉnh

Hiệu chỉnh màu OLED

Hiệu chỉnh Phần cứng Sẵn sàng

LG UltraFine™ OLED Pro có tính năng Hiệu chỉnh Phần cứng cho phép màn hình tăng cường độ chính xác màu sắc. Vì vậy, bạn có thể làm việc ổn định với cùng một môi trường màu sắc ngay cả khi sử dụng PC hoặc thiết bị khác.

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.
*Kết quả dựa trên thử nghiệm nội bộ của LG vào tháng 12 năm 2020.
*Bộ hiệu chỉnh phần cứng không đi cùng gói sản phẩm (được bán riêng).
  • USB Type-C™, DisplayPort X 2

    USB Type-C™, DisplayPort X 2

  • Cổng HDMI

    Cổng HDMI

  • Cổng USB X 3

    Cổng USB X 3

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.
*Các tính năng được hỗ trợ thích hợp. *Kết quả dựa trên thử nghiệm nội bộ của LG vào tháng 12 năm 2020.

Máy trạm tối ưu hóa cho công nghệ hình ảnh

LG UltraFine™ OLED Pro mang đến thiết lập máy trạm lý tưởng cho công nghệ hình ảnh.
Máy trạm tối ưu hóa cho công nghệ hình ảnh - Biên tập
  • Máy trạm tối ưu hóa cho công nghệ hình ảnh - Biên tập

    Biên tập

  • Máy trạm tối ưu hóa cho công nghệ hình ảnh - Phân cấp màu

    Phân cấp màu

Biên tập

*Hình ảnh được mô phỏng để có thể hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh này có thể khác với sử dụng thực tế.

Thông tin

  • Tên sản phẩm
    UHD
    Năm
    Y21

MÀN HÌNH

  • Kích thước (Inch)
    26,9 Inch
    Kích thước (cm)
    68,4 cm
  • Độ phân giải
    3840 x 2160
    Kiểu tấm nền
    OLED
  • Tỷ lệ màn hình
    16:9
    Kích thước điểm ảnh
    0,1554 x 0,1554 mm
  • Độ sáng (Tối thiểu)
    230 cd/m²
    Độ sáng (Thông thường)
    250 cd/m²
  • Gam màu (Tối thiểu)
    AdobeRGB & DCI-P3 96% (CIE1976)
    Gam màu (Thông thường)
    AdobeRGB & DCI-P3 99% (CIE1976)
  • Độ sâu màu (Số màu)
    1,07 tỷ màu
    Tỷ lệ tương phản (Tối thiểu)
    Không áp dụng
  • Tỷ lệ tương phản (Thông thường)
    1M:1
    Thời gian phản hồi
    1ms (GtG)
  • Góc xem (CR≥10)
    178º(Phải/Trái), 178º(Lên/Xuống)
    Màn hình cong
    KHÔNG

TÍNH NĂNG

  • HDR 10

    VESA DisplayHDR™
    DisplayHDR™400 TRUE BLACK
  • Hiệu ứng HDR
    KHÔNG
    Công nghệ Nano IPS™
    KHÔNG
  • Gam màu rộng

    Màu hiệu chỉnh

  • Hiệu chỉnh phần cứng

    Độ sáng tự động
    KHÔNG
  • Chống rung hình
    KHÔNG
    Chế độ đọc sách
    KHÔNG
  • Chế độ cho Người nhận biết màu sắc yếu
    KHÔNG
    Super Resolution+
    KHÔNG
  • Công nghệ Giảm mờ của chuyển động
    KHÔNG
    NVIDIA G-Sync™
    KHÔNG
  • AMD FreeSync™
    KHÔNG
    FreeSync (Bù trừ tốc độ khung hình thấp)
    KHÔNG
  • Trình ổn định màu đen
    KHÔNG
    Đồng bộ hóa hành động năng động
  • Điểm ngắm
    KHÔNG
    FPS Counter
    KHÔNG
  • Ép xung
    KHÔNG
    Phím do người dùng định nghĩa
  • Chuyển đầu vào tự động
    KHÔNG
    Sphere Lighting
    KHÔNG
  • PBP
    KHÔNG
    PIP
    KHÔNG
  • Tiết kiệm năng lượng thông minh
    KHÔNG
    Camera
    KHÔNG
  • Micro
    KHÔNG
    Các tính năng khác
    KHÔNG

ỨNG DỤNG PHẦN MỀM

  • True Color Pro

    Bộ điều khiển kép

  • Điều khiển trên màn hình (Trình quản lý màn hình LG)

    Trung tâm điều khiển LG UltraGear™
    KHÔNG

KẾT NỐI

  • D-Sub
    KHÔNG
    D-Sub (Độ phân giải tối đa theo đơn vị Hz)
    Không áp dụng
  • DVI
    KHÔNG
    DVI (Độ phân giải tối đa theo đơn vị Hz)
    Không áp dụng
  • HDMI
    CÓ (1ea)
    HDMI (Độ phân giải tối đa theo đơn vị Hz)
    3840x2160@60Hz
  • DisplayPort
    CÓ (2ea)
    Phiên bản DP
    1,4
  • DP (Độ phân giải tối đa theo đơn vị Hz)
    3840x2160@60Hz
    Mini DisplayPort
    KHÔNG
  • Phiên bản mDP
    Không áp dụng
    mDP (Độ phân giải tối đa theo đơn vị Hz)
    Không áp dụng
  • Thunderbolt
    KHÔNG
    Thunderbolt (Tương thích với USB-C)
    Không áp dụng
  • Thunderbolt (Độ phân giải tối đa theo đơn vị Hz)
    Không áp dụng
    Thunderbolt (Truyền dữ liệu)
    KHÔNG
  • Thunderbolt (Cấp nguồn)
    Không áp dụng
    USB-C
    CÓ (1ea)
  • USB-C (Độ phân giải tối đa theo đơn vị Hz)
    3840x2160@60Hz
    USB-C (Chế độ thay thế DP)

  • USB-C (Truyền dữ liệu)

    USB-C (Cấp nguồn)
    90W
  • Chuỗi nối tiếp
    KHÔNG
    Cổng USB chiều lên
    CÓ (1ea/ver3.0)
  • Cổng USB chiều xuống
    CÓ (3ea/ver3.0)
    Audio In
    KHÔNG
  • Mic In
    KHÔNG
    Headphone out
  • Line out
    KHÔNG

ÂM THANH

  • Loa
    KHÔNG
    Đầu ra loa (bộ phận)
    Không áp dụng
  • Kênh loa
    Không áp dụng
    Kết nối bluetooth
    KHÔNG
  • Maxx Audio
    KHÔNG
    Âm bass phong phú
    KHÔNG

NGUỒN

  • Loại
    Nguồn bên ngoài (Bộ chuyển đổi)
    Đầu vào AC
    100-240Vac, 50/60Hz
  • Công suất tiêu thụ (Thông thường)
    60W
    Công suất tiêu thụ (tối đa)
    200W
  • Công suất tiêu thụ (Energy Star)
    Không áp dụng
    Công suất tiêu thụ (Chế độ ngủ)
    Dưới 0,5W
  • Công suất tiêu thụ (DC tắt)
    Dưới 0,3W

ĐẶC ĐIỂM CƠ HỌC

  • Điều chỉnh vị trí màn hình
    Độ nghiêng/Độ cao/Độ xoay
    Có thể treo lên tường
    100 x 100 mm

KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước khi có chân đế (Rộng x Cao x Dày)
    624,3 x 587,3 x 239,3 (lên) 624,3 x477,3 x 239,3 (xuống)
    Kích thước không có chân đế (Rộng x Cao x Dày)
    624,3 x 372,8 x 35,3 mm
  • Kích thước khi vận chuyển (Rộng x Cao x Dày)
    873 x 156 x 531,5 mm
    Trọng lượng khi có chân đế
    4,8kg
  • Trọng lượng không có chân đế
    3,1kg
    Trọng lượng khi vận chuyển
    9,3kg

PHỤ KIỆN

  • D-Sub
    KHÔNG
    DVI-D
    KHÔNG
  • HDMI

    Cổng màn hình

  • mDP đến DP
    KHÔNG
    Thunderbolt
    KHÔNG
  • USB Type C

    USB Type C sang A Gender
  • USB A sang B

    Cáp USB3.0 chiều lên
    KHÔNG
  • Âm Thanh PC
    KHÔNG
    Điều khiển từ xa
    KHÔNG
  • Khác (Phụ kiện)
    Cáp nối dài DC

Khách hàng đang nghĩ gì

So sánh

0