Tất cả thông số

TẤM NỀN MÀN HÌNH

  • Kích thước màn hình (Inch)

    43

  • Công nghệ tấm nền

    IPS

  • Loại chiếu sáng nền

    Cạnh mép

  • Tỷ lệ màn hình

    16:9

  • Độ phân giải gốc

    3840 x 2160 (UHD)

  • Tốc độ làm mới

    60Hz

  • Độ sáng

    350nit (Typ.)

  • Tỷ lệ tương phản

    1,000:1

  • CR động

    KHÔNG

  • Gam màu

    NTSC 72%

  • Góc xem (Ngang x Dọc)

    178º x 178º

  • Độ sâu màu (Số màu)

    1,07 tỷ màu

  • Thời gian phản hồi

    9ms (G to G)

  • Xử lý bề mặt (Phủ mờ)

    Haze 12%

  • Tuổi thọ

    50.000 giờ (Tối thiểu)

  • Số giờ hoạt động (Giờ/ngày)

    24/7

  • HIển thị trang dọc/ Ngang

    CÓ / CÓ

KẾT NỐI

  • HDMI Vào

    CÓ (2ea)

  • HDMI In (Phiên bản HDCP)

    2.2/1.4

  • DP Vào

    CÓ (USB Type C)

  • DVI-D Vào

    KHÔNG

  • RGB Vào

    KHÔNG

  • Âm thanh vào

    KHÔNG

  • RS232C Vào

    KHÔNG

  • RJ45(LAN) Vào

    CÓ (1ea)

  • IR Vào

    KHÔNG

  • USB Vào

    USB3.1 Type A (2ea), USB Type C (1ea)

  • HDMI Ra

    KHÔNG

  • DP Ra

    CÓ (USB Type C)

  • Âm thanh ra

    KHÔNG

  • USB cảm ứng

    KHÔNG

  • Cổng ra loa ngoài

    KHÔNG

  • RS232C Ra

    KHÔNG

  • RJ45(LAN) Ra

    KHÔNG

THÔNG SỐ CƠ HỌC

  • Màu đường viền

    Black

  • Độ rộng viền

    T/R/L/B : 13.9/13.9/13.9/16.5mm

  • Trọng lượng (Màn)

    12.7Kg

  • Trọng lượng (Màn + Giá đỡ)

    15.4Kg (Head + Stand) 29.3Kg (Head + Floor Stand)

  • Trọng lượng đóng gói

    15.1Kg

  • Kích thước màn hình (Ngang x Dọc x Dày)

    973.2 x 605.8 x 49.4mm

  • Kích thước màn hình có chân đỡ (Ngang × Dọc × Dày)

    Floor stand : 973.2 x 1198.1 x 610.0mm (Landscape) Floor stand : 662.0 x 1360.9 x 610.0mm (Portrait) Desktop stand : 973.2 x 641.2 x 242.3mm

  • Kích thước thùng carton (Rộng x Cao x Dày)

    1056 x 690 x 152mm (without Stand)

  • Tay cầm

    KHÔNG

  • Giao tiếp gắn lắp tiêu chuẩn VESA

    200 x 200 mm

TÍNH NĂNG - PHẦN CỨNG

  • Cảm biến nhiệt độ

  • Cảm biến độ sáng tự động

  • Cảm biến điểm ảnh

    KHÔNG

  • Cảm biến tiệm cận

    KHÔNG

  • Cảm biến dòng điện

    KHÔNG

  • Cảm biến BLU

    KHÔNG

  • Cảm biến độ ẩm

    KHÔNG

  • Cảm biến gia tốc (Con quay hồi chuyển)

    KHÔNG

  • Đèn hiển thị nguồn

    KHÔNG

  • Thao tác phím trên máy

TÍNH NĂNG - PHẦN MỀM

  • Tiết kiệm năng lượng thông minh

  • Đánh thức từ LAN

  • HDMI-CEC

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

  • Nhiệt độ hoạt động

    0 °C to 40 °C

  • Độ ẩm vận hành

    10 % to 80 %

NĂNG LƯỢNG

  • Nguồn điện

    AC 100-240V~, 50/60Hz

  • Loại nguồn điện

    Nguồn tích hợp

CÔNG SUẤT TIÊU THỤ

  • Thông thường

    75W

  • Tối đa

    190W

  • Tiết kiệm năng lượng thông minh (70%)

    30±10% (for HDMI1/2)

  • DPM

    0.5W

  • Tắt nguồn

    0.5W

ÂM THANH

  • Loa (Tích hợp)

    CÓ (10W x 2)

CHỨNG NHẬN

  • Độ an toàn

    CB / NRTL

  • EMC

    FCC Class "B" / CE

  • ERP / Energy Star

    CÓ / KHÔNG

  • ePEAT(Chỉ ở Mỹ)

    KHÔNG

TƯƠNG THÍCH OPS

  • Tương thích với loại OPS

    KHÔNG

  • Nguồn OPS Tích hợp

    KHÔNG

TƯƠNG THÍCH PHẦN MỀM

  • Connected Care

    KHÔNG

NGÔN NGỮ

  • OSD

    English, French, German, Spanish, Italian, Korean, Chinese(Simplified), Chinese(Original), Portugues(Brazil), Swedish, Finnish, Norwegian, Danish, Russian, Japanese, Portugues(Europe), Dutch, Czech, Greek, Türkçe, Arabic

PHỤ KIỆN

  • Cơ bản

    HDMI Cable, Remote Controller(include battery 2ea), Touch Pen, Pen tip, Manual, Regulation Book, Warranty Card, IG

  • Tùy chọn

    1 pole Desktop Stand(ST-43HT), Floor Stand(ST-43HF)

TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆT

  • Tương thích với lớp phủ cảm ứng

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Hiệu chỉnh thông minh

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xoay (Ngửa lên)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xoay (Úp xuống)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xếp hạng IP

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Lớp phủ bảo vệ mạch (Bảng nguồn điện)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Bảo vệ nguồn

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Ánh sáng mặt trời trực tiếp

    KHÔNG ÁP DỤNG

TÍNH NĂNG CHUYÊN DỤNG - CHẠM

  • Kích thước đối tượng cảm ứng

    Ø8 mm

  • Thời gian phản hồi (Ứng dụng 'Paint' trên Windows 10 PC)

    35ms ↓

  • Độ chính xác (Thông thường)

    3.5mm

  • Giao tiếp

    USB1.1

  • Độ dày kính bảo vệ

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Độ truyền của kính bảo vệ

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Hỗ trợ hệ điều hành

    Windows 10 or higher

  • Cảm ứng đa điểm

    Tối đa 10 điểm

TÍNH NĂNG CHUYÊN DỤNG - ONE:QUICK

  • CPU

    AMD Ryzen R1505G

  • Bộ nhớ (RAM)

    8GB

  • Lưu trữ

    128GB

  • Phiên bản HĐH

    Windows 10 IOT Enterprise (Basic)

  • Đồ họa

    AMD Radeon Vega

  • Wi-Fi

    802.11ac

  • Bluetooth

    Bluetooth 5.0

  • Thanh khởi tạo

  • Trang chính Bảng điều khiển

  • Chia màn hình_Toàn bộ / Một nửa

  • Chia màn hình_Mẫu tùy biến

    KHÔNG

  • Nhân bản

    KHÔNG

  • Chụp màn hình

  • Ghi âm cuộc họp (Giọng nói)

  • Chia sẻ tệp

  • Tương thích One:Quick Share

  • One:Quick Remote Meeting

  • Chế độ đọc sách (Ánh sáng xanh)

  • Ứng dụng tích hợp

    Chrome, Skype (Preloaded) Netflix, MS Whiteboard (Download link)

  • Camera_Độ phân giải

    1920 x 1080 (FHD)

  • Camera_Trường nhìn (FoV)

    88°

  • Camera_Zoom (ePTZ)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Camera_Khung hình Video

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • MIC_Mảng

    2ea

  • MIC_Chùm tia

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • MIC_Phạm vi bắt tiếng

    3m

  • Bảo hành

    3 Years (Panel) 1 Year (PC Board)

Để truy cập thêm tài liệu kỹ thuật và tài nguyên, vui lòng ghé thăm Cổng thông tin đối tác B2B của LG.

Ưu đãi trả góp 0% lãi suất
Trải nghiệm mua sắm trả góp 0% lãi suất
Các bước thanh toán trả góp:
  • Bước 1
    Chọn sản phẩm muốn mua cho vào giỏ hàng sau đó lựa chọn hình thức thanh toán trả góp.
  • Bước 2
    Quý khách lựa chọn ngân hàng, loại thẻ và kỳ hạn thanh toán trả góp. Số tiền cố định phải trả hàng tháng sẽ được hiển thị. Sau đó quý khách sẽ được điều hướng sang cổng thanh toán để nhập thông tin thẻ và sang trang của Ngân hàng phát hành thẻ để nhập OTP. Thẻ tín dụng của quý khách sẽ được trừ số tiền tương ứng với giá trị sản phẩm mua trả góp.
  • Bước 3
    Sau khi thanh toán thành công hệ thống sẽ gửi email xác nhận về địa chỉ email của quý khách.
Quy định chung:
  • Thời gian trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng.

  • Danh sách ngân hàng áp dụng hình thức trả góp: Sacombank, VPBank, Shinhan Bank, Techcombank, Eximbank, VIB, Citibank, Seabank, HSBC, TPbank, SCB, Standard Chartered, Maritime Bank, Nam A, Kien Long Bank, OCB, SHB, VCB, Vietinbank, BIDV, MBBank, Vietcapital Bank, ACB, Homecredit, PVCombank, HDBank, Lienvietpostbank.

  • Hiệu lực còn lại của thẻ phải lớn hơn kì hạn trả góp.

  • Đảm bảo hạn mức thẻ tín dụng của quý khách lớn hơn hoặc bằng số tiền trả góp.

  • Ngân hàng tự chuyển đổi thành giao dịch trả góp, trong quá trình chuyển đổi ngân hàng có thể liên hệ chủ thẻ để xác nhận thêm thông tin, do đó chủ thẻ vui lòng nghe máy để ngân hàng có thể hoàn thành thủ tục chuyển đổi trả góp. Sau khi giao dịch chuyển đổi trả góp thành công, khoản tiền phải trả hàng tháng sẽ được lên sao kê. Quý khách cần thanh toán số tiền này cho Ngân hàng phát hành thẻ.

  • Không giới hạn số lần mua trả góp.

  • Về việc hủy đơn hàng đã giao dịch thanh toán trả góp: Quý khách sẽ không mất phí khi hủy đơn hàng trong vòng 2 ngày (48 tiếng) kể từ khi giao dịch mua hàng thành công. Sau thời gian này nếu hủy đơn hàng quý khách sẽ phải chịu phí chuyển đổi trả góp là 3% trên giá trị đơn hàng trả góp.

  • Nếu có bất kỳ vấn đề gì thắc mắc liên quan dịch vụ trả góp, vui lòng liên hệ hotline OBS LG số 18001590