Tất cả thông số

TẤM NỀN MÀN HÌNH

  • Kích thước màn hình (Inch)

    55

  • Công nghệ tấm nền

    OLED

  • Loại chiếu sáng nền

    OLED

  • Tỷ lệ màn hình

    16:9

  • Độ phân giải gốc

    1920 x 1080 (FHD)

  • Tốc độ làm mới

    120Hz

  • Độ sáng

    150/400nit (APL 100%/25%, without Glass)

  • Tỷ lệ tương phản

    150,000:1

  • CR động

    KHÔNG

  • Gam màu

    BT709 120%

  • Góc xem (Ngang x Dọc)

    178º x 178º

  • Độ sâu màu (Số màu)

    1,07 tỷ màu

  • Thời gian phản hồi

    1ms (G to G), 8ms (MPRT)

  • Xử lý bề mặt (Phủ mờ)

    Haze 3% (SET)

  • Tuổi thọ

    30.000 giờ (Thông thường)

  • Số giờ hoạt động (Giờ/ngày)

    18/7 (Chỉ nội dung chuyển động)

  • HIển thị trang dọc/ Ngang

    CÓ / CÓ

  • Độ trong suốt

    33% (SET)

  • QWP (Bản phần tư sóng)

    KHÔNG ÁP DỤNG

KẾT NỐI

  • HDMI Vào

    CÓ (1ea)

  • HDMI In (Phiên bản HDCP)

    1.4

  • DP Vào

    CÓ (HDCP 1.3)

  • DVI-D Vào

    KHÔNG

  • RGB Vào

    KHÔNG

  • Âm thanh vào

    KHÔNG

  • RS232C Vào

  • RJ45(LAN) Vào

    CÓ (1ea)

  • IR Vào

  • USB Vào

    USB2.0 Type A (2ea)

  • HDMI Ra

    KHÔNG

  • DP Ra

  • Âm thanh ra

  • USB cảm ứng

    USB2.0 Type B (1ea)

  • Cổng ra loa ngoài

    KHÔNG

  • RS232C Ra

  • RJ45(LAN) Ra

  • IR Ra

    CÓ (Dùng chung RS232C Out)

  • Chuỗi nối tiếp

    KHÔNG

THÔNG SỐ CƠ HỌC

  • Màu đường viền

    Matt Silver

  • Độ rộng viền

    T/R/L/B : 7.9/7.9/7.9/144.5mm

  • Trọng lượng (Màn)

    14.6Kg (Head) 3.4Kg (Signage Box)

  • Trọng lượng (Màn + Giá đỡ)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Trọng lượng đóng gói

    23.1Kg

  • Kích thước màn hình (Ngang x Dọc x Dày)

    1225.5 x 832.9 x 7.0mm (Head) 782.8 x 238.4 x 34.7mm (Signage Box)

  • Kích thước màn hình có chân đỡ (Ngang × Dọc × Dày)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Kích thước thùng carton (Rộng x Cao x Dày)

    1345 x 945 x 207mm

  • Tay cầm

    KHÔNG

  • Giao tiếp gắn lắp tiêu chuẩn VESA

    KHÔNG ÁP DỤNG

KÍNH BẢO VỆ

  • Độ dày

    3mm

  • Mức độ bảo vệ

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Cường lực nhiệt / Cường lực hóa học

    Cường lực hóa học

  • Chống phản chiếu

  • Chống hồng ngoại (IR)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Chống vỡ

TÍNH NĂNG - PHẦN CỨNG

  • Bộ nhớ trong (eMMC)

    16GB

  • Wi-Fi/BT (Tích hợp)

    KHÔNG

  • Cảm biến nhiệt độ

  • Cảm biến độ sáng tự động

    KHÔNG

  • Cảm biến điểm ảnh

    KHÔNG

  • Cảm biến tiệm cận

    KHÔNG

  • Cảm biến dòng điện

    KHÔNG

  • Cảm biến BLU

    KHÔNG

  • Cảm biến độ ẩm

    KHÔNG

  • Cảm biến gia tốc (Con quay hồi chuyển)

    KHÔNG

  • Đèn hiển thị nguồn

    KHÔNG

  • Thao tác phím trên máy

    KHÔNG

  • QUẠT (Tích hợp)

TÍNH NĂNG - PHẦN MỀM

  • Phiên bản Hệ điều hành (webOS)

    webOS 4.0

  • Xếp lịch nội dung tại chỗ

  • Quản lý nhóm

  • Cắm và Phát USB

  • Chuyển đổi dự phòng

  • Hình ảnh logo khởi động

    KHÔNG

  • Hình ảnh không có tín hiệu

    KHÔNG

  • Đồng bộ RS232C

    KHÔNG

  • Đồng bộ Mạng cục bộ

    KHÔNG

  • Đồng bộ đèn nền

    KHÔNG

  • PIP

    KHÔNG

  • PBP

    KHÔNG

  • Chia sẻ màn hình

    KHÔNG

  • Thẻ video

    CÓ (4 Thẻ Video)

  • Phát qua URL

    KHÔNG

  • Xoay màn hình

  • Xoay từ lệnh bên ngoài

    KHÔNG

  • Phát không gián đoạn

  • Cài đặt chế độ chia ô

    KHÔNG

  • Nhân bản dữ liệu cài đặt

  • SNMP

  • Phương pháp ISM

  • Tự động thiết lập ID

  • Gửi thư trạng thái

  • Quản lý điều khiển

  • Chứng nhận Cisco

    KHÔNG

  • Crestron Connected

  • Tiết kiệm năng lượng thông minh

    KHÔNG

  • Chế độ PM

  • Đánh thức từ LAN

  • Mạng sẵn sàng

    KHÔNG

  • Beacon

    KHÔNG

  • HDMI-CEC

  • Cài đặt máy chủ SI

  • webRTC

    KHÔNG

  • Pro:Idiom

  • Bù sáng

    KHÔNG

  • Cài đặt Đen/Trắng theo thang độ xám

    KHÔNG

  • Đảo ngược bản quét

    KHÔNG

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

  • Nhiệt độ hoạt động

    0 °C to 40 °C

  • Độ ẩm vận hành

    10 % to 80 %

NĂNG LƯỢNG

  • Nguồn điện

    AC 100-240V~, 50/60Hz

  • Loại nguồn điện

    Nguồn tích hợp

CÔNG SUẤT TIÊU THỤ

  • Thông thường

    171W (IEC 62087)

  • Tối đa

    280W

  • BTU (Đơn vị nhiệt của Anh)

    853.03 BTU/Hr(Typ.), 955.39 BTU/Hr(Max.)

  • Tiết kiệm năng lượng thông minh (70%)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • DPM

    0.5W

  • Tắt nguồn

    0.5W

ÂM THANH

  • Loa (Tích hợp)

    KHÔNG

CHỨNG NHẬN

  • Độ an toàn

    CB / NRTL

  • EMC

    FCC Class "A" / CE / KC

  • ERP / Energy Star

    CÓ / KHÔNG

  • ePEAT(Chỉ ở Mỹ)

    KHÔNG

TƯƠNG THÍCH OPS

  • Tương thích với loại OPS

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Nguồn OPS Tích hợp

    KHÔNG ÁP DỤNG

TƯƠNG THÍCH PHẦN MỀM

  • SuperSign CMS

  • SuperSign Control+

  • SuperSign WB

    KHÔNG

  • SuperSign Cloud

    KHÔNG

  • Promota

    KHÔNG

  • CMS di động

  • Connected Care

NGÔN NGỮ

  • OSD

    English, French, German, Spanish, Italian, Korean, Chinese(Simplified), Chinese(Original), Portugues(Brazil), Swedish, Finnish, Norwegian, Danish, Russian, Japanese, Portugues(Europe), Dutch, Czech, Greek, Arabic

PHỤ KIỆN

  • Cơ bản

    Remote Controller(include battery 2ea), Power Cord, QSG, IR receiver, Regulation Book, Phone to RS232C Gender, FFC Cables(1600mmx4ea for connection between panel and Signage Box), HDMI Cable(3M), Micro to A type USB cable(1.8M for connection between Touch and Signage box), A to B type USB cable(Touch out), Tape(10ea for Cabling / 10ea EMI gasket tape), Screw(M4xL22,12ea / M4 Nut,12ea / M3xL5.5,8ea / M3xL3.5,20ea), Shield Cover Assy', Rubber Damper 4ea, Touch Cable Holder 2ea

  • Tùy chọn

    KHÔNG

TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆT

  • Tương thích với lớp phủ cảm ứng

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Hiệu chỉnh thông minh

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xoay (Ngửa lên)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xoay (Úp xuống)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Xếp hạng IP

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Lớp phủ bảo vệ mạch (Bảng nguồn điện)

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Bảo vệ nguồn

    KHÔNG ÁP DỤNG

  • Ánh sáng mặt trời trực tiếp

    KHÔNG ÁP DỤNG

TÍNH NĂNG CHUYÊN DỤNG - CHẠM

  • Kích thước đối tượng cảm ứng

    Ø12 mm ↑

  • Thời gian phản hồi (Ứng dụng 'Paint' trên Windows 10 PC)

    120ms ↓

  • Độ chính xác (Thông thường)

    3.5mm

  • Giao tiếp

    USB2.0

  • Độ dày kính bảo vệ

    3mm (Anti-Reflective / Anti-Finger print)

  • Độ truyền của kính bảo vệ

    84% (Typ.)

  • Hỗ trợ hệ điều hành

    Windows 7 Professional, Windows 8.1, Windows 10

  • Cảm ứng đa điểm

    Tối đa 10 điểm

Để truy cập thêm tài liệu kỹ thuật và tài nguyên, vui lòng ghé thăm Cổng thông tin đối tác B2B của LG.

Ưu đãi trả góp 0% lãi suất
Trải nghiệm mua sắm trả góp 0% lãi suất
Các bước thanh toán trả góp:
  • Bước 1
    Chọn sản phẩm muốn mua cho vào giỏ hàng sau đó lựa chọn hình thức thanh toán trả góp.
  • Bước 2
    Quý khách lựa chọn ngân hàng, loại thẻ và kỳ hạn thanh toán trả góp. Số tiền cố định phải trả hàng tháng sẽ được hiển thị. Sau đó quý khách sẽ được điều hướng sang cổng thanh toán để nhập thông tin thẻ và sang trang của Ngân hàng phát hành thẻ để nhập OTP. Thẻ tín dụng của quý khách sẽ được trừ số tiền tương ứng với giá trị sản phẩm mua trả góp.
  • Bước 3
    Sau khi thanh toán thành công hệ thống sẽ gửi email xác nhận về địa chỉ email của quý khách.
Quy định chung:
  • Thời gian trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng.

  • Danh sách ngân hàng áp dụng hình thức trả góp: Sacombank, VPBank, Shinhan Bank, Techcombank, Eximbank, VIB, Citibank, Seabank, HSBC, TPbank, SCB, Standard Chartered, Maritime Bank, Nam A, Kien Long Bank, OCB, SHB, VCB, Vietinbank, BIDV, MBBank, Vietcapital Bank, ACB, Homecredit, PVCombank, HDBank, Lienvietpostbank.

  • Hiệu lực còn lại của thẻ phải lớn hơn kì hạn trả góp.

  • Đảm bảo hạn mức thẻ tín dụng của quý khách lớn hơn hoặc bằng số tiền trả góp.

  • Ngân hàng tự chuyển đổi thành giao dịch trả góp, trong quá trình chuyển đổi ngân hàng có thể liên hệ chủ thẻ để xác nhận thêm thông tin, do đó chủ thẻ vui lòng nghe máy để ngân hàng có thể hoàn thành thủ tục chuyển đổi trả góp. Sau khi giao dịch chuyển đổi trả góp thành công, khoản tiền phải trả hàng tháng sẽ được lên sao kê. Quý khách cần thanh toán số tiền này cho Ngân hàng phát hành thẻ.

  • Không giới hạn số lần mua trả góp.

  • Về việc hủy đơn hàng đã giao dịch thanh toán trả góp: Quý khách sẽ không mất phí khi hủy đơn hàng trong vòng 2 ngày (48 tiếng) kể từ khi giao dịch mua hàng thành công. Sau thời gian này nếu hủy đơn hàng quý khách sẽ phải chịu phí chuyển đổi trả góp là 3% trên giá trị đơn hàng trả góp.

  • Nếu có bất kỳ vấn đề gì thắc mắc liên quan dịch vụ trả góp, vui lòng liên hệ hotline OBS LG số 18001590