We use cookies, including cookies from third parties, to enhance your user experience and the effectiveness of our marketing activities. These cookies are performance, analytics and advertising cookies, please see our Privacy and Cookie policy for further information. If you agree to all of our cookies select “Accept all” or select “Cookie Settings” to see which cookies we use and choose which ones you would like to accept.
Màn hình chơi game UltraGear™ FHD 180Hz 24” | 1ms MBR, HDR 10
Bắt đầu bằng tốc độ.
Luôn dẫn trước.
Màn hình
Màn hình FHD (1920x1080) 24"
HDR 10
Tốc độ
Tốc độ làm mới 180Hz
MBR 1 ms
Công nghệ
AMD FreeSync™
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
Tốc độ được nâng cấp.
Tiêu chuẩn mới.
Hình ảnh so sánh màn hình trò chơi nhịp độ nhanh giữa màn hình có tốc độ làm mới thấp và màn hình có tốc độ làm mới cao 180Hz rõ nét hơn.
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*So sánh tốc độ làm mới 60Hz (ảnh trái) và tốc độ làm mới 180Hz.
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*Giảm mờ chuyển động 1 ms làm giảm độ sáng và khi được bật, người dùng không thể sử dụng các tính năng sau: AMD FreeSync™ / DAS (Đồng bộ hành động kép)
*Hiện tượng nháy hình có thể xảy ra khi MBR 1 ms hoạt động.
Trải nghiệm chiến đấu thực tế với màu sắc chân thực
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*So sánh Chế độ “TẮT” (ảnh trái) và AMD FreeSync™.
Thiết kế cho game thủ
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
Phù hợp với phong cách chơi game của bạn
*Để tải xuống phần mềm OnScreen Control mới nhất, hãy truy cập LG.COM.
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
Dynamic Action Sync
Giảm độ trễ đầu vào với Dynamic Action Sync, game thủ có thể nắm bắt được những khoảnh khắc quan trọng theo thời gian thực và phản ứng nhanh chóng.
*Hình ảnh được mô phỏng để hiểu tính năng rõ hơn. Hình ảnh có thể khác với sử dụng thực tế.
*Tính năng Điểm ngắm không khả dụng khi Bộ đếm FPS được kích hoạt.
*Bộ đếm FPS có thể hiển thị giá trị vượt quá tốc độ làm mới tối đa của màn hình.
*Bộ đếm FPS (Số khung hình mỗi giây): Đo số khung hình mỗi giây.
Tất cả thông số
NGUỒN
Loại
Nguồn điện ngoài (Adapter)
Đầu vào AC
100~240V (50/60Hz)
Công suất tiêu thụ (Chế độ bật)
15,7W
Công suất tiêu thụ (Chế độ bật) (ErP)
16W
Công suất tiêu thụ (Chế độ bật) (KR)
18W
Công suất tiêu thụ (Chế độ ngủ)
Dưới 0,5W
Công suất tiêu thụ (DC tắt)
Dưới 0,3W
TÍNH NĂNG
HDR 10
CÓ
Hiệu ứng HDR
CÓ
Chống rung hình
CÓ
Chế độ đọc sách
CÓ
Màu sắc yếu
CÓ
Công nghệ giảm mờ chuyển động.
CÓ
Black Stabilizer
CÓ
Dynamic Action Sync
CÓ
Điểm ngắm
CÓ
Bộ đếm FPS
CÓ
Khóa do người dùng xác định
CÓ
Công tắc nhập tự động
CÓ
AMD FreeSync™
FreeSync
Tiết kiệm điện thông minh
CÓ
PHỤ KIỆN
HDMI
CÓ
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tính cả chân đỡ (Rộng x Cao x Dày) [mm]
539,5 x 414,2 x 195,6
Kích thước không tính chân đỡ (Rộng x Cao x Dày) [mm]
539,5 x 322,2 x 39 mm
Kích thước khi vận chuyển (Rộng x Cao x Dày) [mm]
710 x 400 x 156 mm
Trọng lượng khi có chân đỡ [kg]
3,55 kg
Trọng lượng không có chân đỡ [kg]
2,95 kg
Trọng lượng khi vận chuyển [kg]
5,3 kg
MÀN HÌNH
Kích thước [Inch]
23,7
Kích thước [cm]
60,4
Độ phân giải
1920 x 1080
Kiểu tấm nền
VA
Tỷ lệ màn hình
16:9
Khoảng cách điểm ảnh [mm]
0,2739 x 0,2739
PPI (Số điểm ảnh trên inch)
93
Độ sáng (Tối thiểu) [cd/m²]
200 cd/㎡
Độ sáng (Thông thường) [cd/m²]
250 cd/㎡
Gam màu (Tối thiểu)
NTSC 68% (CIE1931)
Gam màu (Thông thường)
NTSC 72% (CIE1931)
Độ sâu màu (Số màu)
16,7 triệu
Tỷ lệ tương phản (Tối thiểu)
1800:1
Tỷ lệ tương phản (Thông thường)
3000:1
Thời gian phản hồi
5 ms (GtG nhanh hơn)
Tốc độ làm mới (Tối đa) [Hz]
180
Góc xem (CR≥10)
178º(R/L), 178º(U/D)
KẾT NỐI
HDMI
CÓ (2ea)
Phiên bản HDMI
Hỗ trợ TMDS 6G tuân thủ HDMI 2.0
HDMI (Phiên bản HDCP)
1,4
DisplayPort
CÓ (1ea)
Phiên bản DP
1,4
DP (Phiên bản HDCP)
1,4
Đầu ra tai nghe
3 cực (Chỉ âm thanh)
ĐẶC ĐIỂM CƠ HỌC
Điều chỉnh vị trí màn hình
Độ nghiêng
Có thể treo tường [mm]
75 x 75
ỨNG DỤNG SW
OnScreen Control (LG Screen Manager)
CÓ
THÔNG TIN
Tên sản phẩm
UltraGear
Năm
Y24
Mọi người đang nói gì
Lựa chọn dành cho bạn
Hướng dẫn sử dụng & Phần mềm
Tải về hướng dẫn sử dụng
và phiên bản phần mềm mới nhất cho sản phẩm của bạnKhắc phục sự cố
Tìm kiếm videos hướng dẫn
cho sản phẩm của bạnLG Here4U
Hướng dẫn & Phần mềm
Tìm kiếm phụ kiện cho
sản phẩm của bạnĐăng ký sản phẩm
Việc đăng ký sản phẩm sẽ giúp bạn nhận hỗ trợ nhanh hơn.
Hỗ trợ sản phẩm
Tìm tài liệu hướng dẫn, khắc phục sự cố và bảo hành cho sản phẩm LG của bạn.
Hỗ trợ đặt hàng
Các câu hỏi thường gặp về theo dõi đơn hàng và kiểm tra đơn hàng của bạn.
Yêu cầu sửa chữa
Yêu cầu dịch vụ sửa chữa trực tuyến một cách thuận tiện.
Liên hệ với chúng tôi
Chat
Trực tiếpChat với các chuyên gia về sản phẩm lg để được hỗ trợ mua sắm, nhận giảm giá và ưu đãi trong thời gian thực
Zalo
Chat với bộ phận hỗ trợ dịch vụ lg bằng phần mềm nhắn tin phổ biến nhất
Gửi email cho
Chúng tôiGửi email cho bộ phận hỗ trợ dịch vụ LG
Gọi cho
Chúng tôiTrò chuyện trực tiếp với các đại diện hỗ trợ của chúng tôi.